- BIẾN TẦN
- BỘ LẬP TRÌNH PLC
- CẢM BIẾN
- MÀN HÌNH HMI
- MOTOR - DRIVER SERVO
- THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
- ĐỒNG HỒ ĐO ĐA NĂNG
- NÚT NHẤN - ĐÈN BÁO - CÔNG TẮC
- RƠ LE - CÔNG TẮC HÀNH TRÌNH
- DỊCH VỤ
- PHỤ KIỆN CHO TỦ ĐIỆN
- BỘ CHUYỂN ĐỔI TÍN HIỆU
- NGUỒN – POWER SUPPLY
- PHỤ KIỆN MÁY NÉN KHÍ
FR-E840-3.7K-1 - Biến tần Mitsubishi 3.7kW, 3 pha 380V
FR-E840-3.7K-1 là biến tần Mitsubishi Electric thuộc dòng FREQROL FR-E800, được thiết kế để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ và động cơ nam châm vĩnh cửu tương thích trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Thiết bị sử dụng nguồn điện 3 pha 380–480VAC, hỗ trợ động cơ 3.7kW ở chế độ tải thông thường ND và 5.5kW ở chế độ tải nhẹ LD. Sản phẩm nổi bật với khả năng điều khiển vector, truyền thông RS485, Modbus RTU, chức năng PID và an toàn STO. Đây là giải pháp phù hợp cho hệ thống bơm, quạt, băng tải, máy khuấy và dây chuyền sản xuất công nghiệp.
-
FR-E840-3.7K-1
-
55
- Thông tin sản phẩm
- Bình luận
Bảng thông số kỹ thuật biến tần Mitsubishi FR-E840-3.7K-1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-E840-3.7K-1 |
| Thương hiệu | Mitsubishi Electric |
| Series | FREQROL FR-E800 |
| Mã công suất kỹ thuật | FR-E840-0095 |
| Loại thiết bị | Biến tần AC |
| Công suất ND | 3.7kW |
| Công suất LD | 5.5kW |
| Nguồn điện đầu vào | 3 pha 380–480VAC |
| Tần số nguồn vào | 50/60Hz |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 380–480VAC |
| Dòng điện đầu ra ND | 9.5A |
| Dòng điện đầu ra LD | 11.1A |
| Công suất đầu ra ND | 7.2kVA |
| Công suất đầu ra LD | 8.5kVA |
| Dòng điện đầu vào ND | 14.1A |
| Dòng điện đầu vào LD | 16.2A |
| Dải tần số đầu ra | 0.2–590Hz |
| Phương pháp điều khiển | V/F, Advanced Magnetic Flux Vector, Real Sensorless Vector, PM Sensorless Vector |
| Quá tải ND | 150% trong 60 giây, 200% trong 3 giây |
| Quá tải LD | 120% trong 60 giây, 150% trong 3 giây |
| Transistor hãm | Tích hợp |
| Moment hãm tối đa | 20% (tham chiếu ND) |
| Truyền thông | RS485 |
| Giao thức | Mitsubishi Inverter Protocol, Modbus RTU |
| Ngõ vào Digital | 7 ngõ |
| Ngõ vào Analog | 2 ngõ |
| Ngõ ra Transistor | 2 ngõ |
| Ngõ ra Relay | 1 ngõ |
| Cổng kết nối máy tính | USB |
| Chức năng PID | Có |
| Chức năng an toàn | STO – SIL2/PLd |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt |
| Kích thước (W × H × D) | 140 × 150 × 135mm |
| Khối lượng | Khoảng 1.8kg |


Đặc điểm nổi bật của biến tần Mitsubishi FR-E840-3.7K-1
Công suất 3.7kW ND, 5.5kW LD
FR-E840-3.7K-1 hỗ trợ hai chế độ tải, giúp người dùng lựa chọn công suất theo đặc tính vận hành thực tế.
| Chế độ | Công suất động cơ | Dòng điện đầu ra |
|---|---|---|
| ND – Normal Duty | 3.7kW | 9.5A |
| LD – Light Duty | 5.5kW | 11.1A |
-
ND: Phù hợp với tải cần khả năng chịu quá tải cao hơn, chẳng hạn băng tải, máy khuấy và cơ cấu truyền động.
-
LD: Phù hợp với tải nhẹ, moment biến thiên như quạt thông gió và một số hệ thống bơm.
Cần lưu ý lựa chọn theo dòng điện định mức của động cơ và đặc tính tải, không chỉ căn cứ vào công suất kW.
Điều khiển vector, cải thiện khả năng điều khiển moment
Biến tần FR-E800 hỗ trợ nhiều phương pháp điều khiển:
-
V/F Control: Điều khiển tỷ lệ điện áp và tần số, phù hợp với ứng dụng truyền động thông thường.
-
Advanced Magnetic Flux Vector: Cải thiện khả năng tạo moment và đáp ứng tải.
-
Real Sensorless Vector: Điều khiển vector không cần encoder, phù hợp với ứng dụng cần kiểm soát tốc độ và moment tốt hơn.
-
PM Sensorless Vector: Điều khiển động cơ nam châm vĩnh cửu tương thích mà không cần encoder.
Nhờ đó, FR-E840-3.7K-1 có thể đáp ứng nhiều yêu cầu điều khiển trong các hệ thống máy móc công nghiệp.
Dải tần số đầu ra lên đến 590Hz
Biến tần hỗ trợ dải tần số đầu ra tối đa 590Hz trong chế độ điều khiển phù hợp.
Đối với các chế độ điều khiển vector, giới hạn tần số có thể thấp hơn, tùy phương pháp điều khiển và cấu hình động cơ.
Dải tần số rộng giúp điều chỉnh tốc độ linh hoạt, nhưng cần đảm bảo động cơ và cơ cấu cơ khí cho phép vận hành ở tốc độ tương ứng.
Khả năng chịu quá tải cao
FR-E840-3.7K-1 có khả năng chịu quá tải theo hai chế độ:
| Chế độ | Quá tải 60 giây | Quá tải 3 giây |
|---|---|---|
| ND | 150% | 200% |
| LD | 120% | 150% |
Các mức này được xác định theo dòng điện định mức và điều kiện thử nghiệm của Mitsubishi ở nhiệt độ môi trường 50°C.
Khả năng quá tải giúp biến tần đáp ứng những thời điểm tải tăng trong quá trình khởi động và vận hành.
Tích hợp PID điều khiển áp suất và lưu lượng
FR-E840-3.7K-1 hỗ trợ bộ điều khiển PID tích hợp, cho phép tự động điều chỉnh tốc độ động cơ dựa trên tín hiệu phản hồi.
Ví dụ trong hệ thống bơm tăng áp:
-
Cảm biến áp suất gửi tín hiệu 4–20mA về biến tần.
-
Người dùng cài đặt áp suất mong muốn.
-
Biến tần so sánh áp suất thực tế với giá trị đặt.
-
Bộ PID tự động điều chỉnh tần số động cơ.
-
Hệ thống duy trì áp suất gần với giá trị cài đặt.
Chức năng này giúp giảm thao tác điều chỉnh thủ công và duy trì áp suất ổn định trong hệ thống cấp nước.
Truyền thông RS485 và Modbus RTU
Model FR-E840-3.7K-1 hỗ trợ giao tiếp RS485, cho phép kết nối với PLC, HMI và các thiết bị điều khiển công nghiệp.
Các giao thức hỗ trợ gồm:
-
Mitsubishi Inverter Protocol.
-
Modbus RTU.
Thông qua truyền thông, người dùng có thể điều khiển RUN/STOP, đặt tần số, đọc dòng điện, giám sát trạng thái và đọc mã lỗi từ biến tần.
Đây là giải pháp phù hợp khi tích hợp biến tần vào hệ thống điều khiển tự động hóa sử dụng PLC Mitsubishi, Siemens hoặc các PLC hỗ trợ Modbus RTU.
Tích hợp transistor hãm và chức năng STO
FR-E840-3.7K-1 được tích hợp transistor hãm, hỗ trợ kết nối điện trở hãm bên ngoài khi ứng dụng cần tiêu tán năng lượng tái sinh.
Moment hãm tối đa tham chiếu ND của model này là 20%.


Ứng dụng của biến tần Mitsubishi FR-E840-3.7K-1
Hệ thống bơm nước công nghiệp
Điều chỉnh tốc độ bơm theo lưu lượng hoặc áp suất yêu cầu. Khi kết hợp cảm biến và PID, biến tần có thể duy trì áp suất ổn định.
Quạt thông gió và quạt hút công nghiệp
Điều chỉnh lưu lượng gió theo nhu cầu vận hành, hỗ trợ tiết kiệm năng lượng trong các hệ thống tải biến thiên.
Băng tải công nghiệp
Điều khiển tốc độ băng tải, hỗ trợ đồng bộ các công đoạn vận chuyển và sản xuất.
Máy khuấy và máy trộn
Điều chỉnh tốc độ động cơ theo từng giai đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu về tốc độ và đặc tính nguyên liệu.
Máy chế biến và dây chuyền tự động
Kết hợp với PLC và HMI để điều khiển tốc độ, giám sát trạng thái và tích hợp vào hệ thống tự động hóa nhà máy.
Kích thước và lắp đặt biến tần FR-E840-3.7K-1
Theo bản vẽ kích thước trong tài liệu hướng dẫn Mitsubishi FR-E800, model FR-E840-0095 có thông số cơ khí:
| Thông số | Kích thước |
|---|---|
| Chiều rộng W | 140mm |
| Chiều cao H | 150mm |
| Chiều sâu D | 135mm |
| Khoảng cách tâm lỗ ngang W1 | 128mm |
| Khoảng cách tâm lỗ dọc H1 | 138mm |
| Kích thước lỗ bắt vít C | 5mm |
| Khoảng cách lắp đặt D1 | 43.5mm |

Lưu ý khi lựa chọn và vận hành
-
Kiểm tra nguồn cấp 3 pha 380–480VAC.
-
Chọn ND hoặc LD theo đặc tính tải.
-
Đối chiếu dòng điện động cơ với dòng đầu ra 9.5A (ND) hoặc 11.1A (LD).
-
Không cấp nguồn điện lưới vào các đầu ra U, V, W.
-
Bố trí thông gió phù hợp vì model sử dụng quạt làm mát cưỡng bức.
-
Lựa chọn điện trở hãm riêng nếu cần giảm tốc nhanh.
-
Kiểm tra nối đất PE và sơ đồ đấu nối trước khi cấp nguồn.
-
Thực hiện đúng quy trình an toàn khi bảo trì DC Bus và sử dụng STO.
Mua biến tần Mitsubishi FR-E840-3.7K-1 tại SNS AUTOMATION
SNS AUTOMATION – Công ty TNHH Tự động hóa Sắc Năm Sơn cung cấp các thiết bị tự động hóa công nghiệp, biến tần, PLC, HMI, servo và thiết bị điều khiển truyền động.
Biến tần Mitsubishi FR-E840-3.7K-1 là giải pháp điều khiển tốc độ động cơ phù hợp với các hệ thống bơm, quạt, băng tải, máy khuấy và dây chuyền sản xuất.
SNS AUTOMATION hỗ trợ:
-
Tư vấn lựa chọn biến tần Mitsubishi theo công suất và dòng điện động cơ.
-
Tư vấn chế độ tải ND và LD.
-
Tư vấn kết nối biến tần với PLC, HMI qua RS485.
-
Hỗ trợ lựa chọn điện trở hãm và phụ kiện.
-
Tư vấn giải pháp điều khiển truyền động công nghiệp.
Liên hệ SNS AUTOMATION để được tư vấn biến tần Mitsubishi FR-E840-3.7K-1 và giải pháp điều khiển phù hợp.









