Danh mục sản phẩm
DS5L1-21P0-PTA Bộ điều khiển Servo Xinje 1kW

DS5L1-21P0-PTA Bộ điều khiển Servo Xinje 1kW

DS5L1-21P0-PTA là bộ điều khiển servo Xinje 1,0 kW thuộc dòng DS5L1, sử dụng nguồn 1 pha AC 200–240 V và điều khiển bằng tín hiệu xung. Model hỗ trợ điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men, có giao tiếp RS232, RS485, hỗ trợ Modbus RTU và tương thích với động cơ servo Xinje dòng MS5 và MS6.

100.000đ
  • DS5L1-21P0-PTA
  • 42
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận
Mục lục

    Thông số kỹ thuật bộ điều khiển servo DS5L1-21P0-PTA

    Thông số Giá trị
    Model DS5L1-21P0-PTA
    Thương hiệu Xinje
    Series DS5L1
    Công suất 1,0 kW / 1000 W
    Nguồn cấp 1 pha AC 200–240 V, 50/60 Hz
    Dòng định mức 6 A
    Điều khiển Xung
    Chế độ điều khiển Vị trí / Tốc độ / Mô-men
    DI 5 ngõ vào số
    DO 3 ngõ ra số
    RS232 Có
    RS485 Có
    Giao thức Modbus RTU
    Encoder 17-bit / 23-bit
    Dynamic Brake Có
    Điện trở xả tích hợp 100 W / 50 Ω
    Điện trở xả ngoài 35–50 Ω, trên 1000 W
    Khối lượng Khoảng 1,34 kg

    Bộ điều khiển servo DS5L1-21P0-PTA DS5L1-21P0-PTA 1kW

    DS5L1-21P0-PTA có công suất 1,0 kW, phù hợp với các động cơ servo Xinje cùng cấp công suất.

    Theo quy tắc đặt mã của Xinje, 21P0 tương ứng với 1,0 kW và số 2 trong mã thể hiện phiên bản điện áp AC 220 V.

    DS5L1-21P0-PTA điều khiển xung

    Đây là servo driver loại Pulse. Từ dòng công suất 1 kW, DS5L1-21P0-PTA hỗ trợ:

    • Pulse + Direction

    • AB-phase Pulse

    • CW/CCW

    • Tín hiệu xung vi sai

    • Tần số xung tối đa 200 kpps với open collector

    • Tối đa 500 kpps với tín hiệu vi sai.

    Điều này cho phép kết nối với PLC hoặc motion controller có ngõ ra phát xung để điều khiển vị trí servo.

    DS5L1-21P0-PTA RS232 RS485

    Driver được trang bị:

    • RS232

    • RS485

    • Modbus RTU

    RS232 có thể sử dụng để cấu hình và giám sát servo; RS485 hỗ trợ kết nối truyền thông Modbus RTU.

    DS5L1-21P0-PTA điện trở xả

    DS5L1-21P0-PTA có điện trở xả tích hợp 100 W / 50 Ω.

    Khi sử dụng điện trở tái sinh bên ngoài, tài liệu Xinje khuyến nghị:

    • Điện trở: 35–50 Ω

    • Công suất: trên 1000 W

    Không được sử dụng điện trở có giá trị thấp hơn mức tối thiểu quy định.

    Kích thước DS5L1-21P0-PTA

    Theo bản vẽ trong manual DS5L1, nhóm DS5L1-21P0-PTA có kích thước:

    • Rộng: 60 mm

    • Cao: 169,4 mm

    • Chiều sâu: 174,6 mm

    • Khoảng cách lỗ lắp: 50 × 160 mm

    • Lỗ lắp: 2 × Ø5 mm.

    Cáp kết nối với bộ điều khiển servo DS5L1-21P0-PTA

    Manual Xinje đưa ra tiết diện dây khuyến nghị cho DS5L1-21P0-PTA:

    • Cáp nguồn: 2,0 mm²

    • Cáp động cơ: 1,5 mm²

    • Cáp encoder: 0,2 mm², 7 lõi

    • Cáp tiếp địa: 1,5 mm².

    Khi đi dây, Xinje khuyến nghị tách cáp công suất và cáp tín hiệu, khoảng cách giữa hai nhóm dây nên trên 30 cm để hạn chế nhiễu.

    Động cơ servo tương thích với bộ điều khiển servo DS5L1-21P0-PTA

    DS5L1-21P0-PTA thuộc nhóm driver 1,0 kW và có thể sử dụng với các động cơ servo Xinje thuộc dòng MS5 và MS6 tương ứng.

    Xinje xác nhận dòng DS5L1 có khả năng tương thích với các motor MS5 và MS6 trong cùng dải tần số/công suất.

    Khi ghép driver với motor, cần kiểm tra chính xác model động cơ, công suất và encoder trước khi đấu nối.

    Ứng dụng của bộ điều khiển servo DS5L1-21P0-PTA

    DS5L1-21P0-PTA phù hợp với:

    • Máy đóng gói.

    • Máy cắt.

    • Máy dán nhãn.

    • Máy in.

    • Máy lắp ráp.

    • Cơ cấu định vị.

    • Băng tải servo.

    • Máy tự động hóa công nghiệp.

    So sánh DS5L1-20P7 và DS5L1-21P0

    Thông số DS5L1-20P7-PTA DS5L1-21P0-PTA
    Công suất 750 W 1.000 W
    Nguồn 1 pha 200–240 VAC 1 pha 200–240 VAC
    Dòng định mức 4 A 6 A
    DI 3 5
    DO 3 3
    RS232 Có Có
    RS485 Có Có
    Encoder 17/23-bit 17/23-bit
    Điện trở xả tích hợp 50 Ω / 80 W 50 Ω / 100 W

    Tóm tắt sản phẩm về bộ điều khiển servo DS5L1-21P0-PTA

    DS5L1-21P0-PTA là bộ điều khiển servo Xinje 1 kW, nguồn 1 pha AC 200–240 V, điều khiển xung, hỗ trợ vị trí, tốc độ và mô-men, 5 DI + 3 DO, RS232, RS485, Modbus RTU, encoder 17/23-bit và điện trở xả tích hợp 100 W / 50 Ω.

    Thông số trọng tâm:
    1 kW → AC 200–240 V → 6 A → điều khiển xung → 5 DI → 3 DO → RS232 → RS485 → Modbus RTU → encoder 17/23-bit → điện trở xả 50 Ω/100 W.

    Sản phẩm cùng loại